Lexus · Sedan hybrid / thuần điện

Lexus ES

Lexus ES có hai hướng lựa chọn: 350h hybrid và 500e thuần điện. Giá tham khảo từ 2,34 tỷ đồng cho 350h Premium đến 2,94 tỷ đồng cho 500e Luxury.

ES 350h PremiumTừ 2,34 tỷCập nhật 10/10/2026
Lexus ES
THÁNG 10/2026

Giá & lăn bánh Lexus ES

Phiên bảnGiá tham khảoHà Nội
Tạm tính
TP.HCM
Tạm tính
Tỉnh khác (10%)
Tạm tính
ES 350h PremiumHybrid 2,5 lít2.340.000.000 ₫2.637.300.000 ₫2.590.500.000 ₫2.576.640.000 ₫
ES 350h LuxuryHybrid 2,5 lít2.600.000.000 ₫2.928.500.000 ₫2.876.500.000 ₫2.862.640.000 ₫
ES 500e LuxuryThuần điện2.940.000.000 ₫2.956.500.000 ₫2.956.500.000 ₫2.942.640.000 ₫

Lăn bánh tạm tính: trước bạ Hà Nội 12%, TP.HCM và tỉnh áp dụng mức 10%; xe thuần điện 0%. Biển số 14 triệu tại Hà Nội/TP.HCM, 140.000 đồng ở tỉnh khác; bảo hiểm, đường bộ và hồ sơ dự trù 2,5 triệu đồng. Giá tính trước bạ tạm lấy bằng giá xe; chưa gồm tùy chọn và bảo hiểm vật chất.

KHÁM PHÁ DÒNG XE

Lexus ES: thiết kế, nội thất và vận hành

Lexus ES có hai hướng lựa chọn: 350h hybrid và 500e thuần điện. Giá tham khảo từ 2,34 tỷ đồng cho 350h Premium đến 2,94 tỷ đồng cho 500e Luxury.

Thiết kế ngoại thất

ES có chiều dài 5.140 mm và trục cơ sở 2.950 mm. Dáng sedan thấp phù hợp với người thích phong cách thanh lịch hơn tư thế ngồi cao của SUV.

Không gian nội thất & tiện nghi

Premium và Luxury là hai cấu hình của ES 350h. Hãy thử ghế, không gian để chân và cách ra vào xe, nhất là khi thường sử dụng hàng ghế sau.

Thông số nổi bật Lexus ES

Lựa chọn truyền động
Hybrid / Thuần điện
Chiều dài
5.140 mm
Chiều dài cơ sở
2.950 mm
0–100 km/h
7,7 giây (350h) / 5,5 giây (500e)

Động cơ & khả năng vận hành

ES 350h dùng động cơ xăng 2.487 cc kết hợp hybrid, tăng tốc 0–100 km/h trong 7,7 giây. ES 500e Luxury chạy hoàn toàn bằng điện, đạt 5,5 giây; nhu cầu sạc và cách tính lăn bánh khác bản hybrid.

Lexus ES phù hợp với ai?

350h phù hợp khi chưa có điều kiện sạc riêng. Với 500e, nên chuẩn bị phương án sạc tại nhà và đối chiếu hành trình thường ngày trước khi chọn xe.

Xem bảng giá lăn bánh →Các dòng xe Lexus →
DỰ TOÁN

Tính chi phí lăn bánh

Lăn bánh tạm tính2.590.500.000 ₫
Giá mua xe
—
Trước bạ
—
Biển số
—
Phí khác dự trù
—
Chưa gồm tùy chọn, bảo hiểm vật chất và chi phí vay.
LIÊN HỆ TƯ VẤN

Trao đổi cùng Duy Hoàng

Tìm hiểu phiên bản, giá xe và chi phí lăn bánh phù hợp với bạn.

Tìm trên Xem Xe Sang
⌕